Chuyển đến nội dung
毒

dú

Hán Việt: ĐỘC

Danh từTính từĐộng từ

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. chất độc
  2. thuốc độc

Ví dụ

  1. 这种蘑菇有毒,不能吃。

    Zhè zhǒng mógu yǒu dú, bù néng chī.Loại nấm này có độc, không ăn được.

  2. 医生给伤口进行了消毒。

    Yīshēng gěi shāngkǒu jìnxíng le xiāodú.Bác sĩ đã tiến hành khử độc tiêu trùng cho vết thương.

2Tính từ

  1. hiểm độc
  2. độc ác

Ví dụ

  1. 他的手段非常狠毒。

    Tā de shǒuduàn fēicháng hěndú.Thủ đoạn của hắn vô cùng độc ác.

  2. 夏天的太阳太毒了,出门得防晒。

    Xiàtiān de tàiyáng tài dú le, chūmén děi fángshài.Mặt trời mùa hè gay gắt quá, ra ngoài phải chống nắng.

3Động từ

  1. đầu độc
  2. hại

Ví dụ

  1. 小狗被人用药毒死了。

    Xiǎogǒu bèi rén yòng yào dú sǐ le.Chú chó nhỏ đã bị người ta đánh thuốc độc chết.

  2. 凶手企图在食物中下毒毒死他。

    Xiōngshǒu qǐtú zài shíwù zhōng xiàdú dúsǐ tā.Hung thủ mưu toan bỏ thuốc độc vào thức ăn để hạ độc chết ông ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 毒品 dúpǐnma túy
  • 有毒 yǒudúcó độc
  • 狠毒 hěndútàn độc, hiểm ác
  • 毒气 dúqìkhí độc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能危害生命的物质;狠毒;用毒物害死。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用……毒死 / 毒害……

Dùng độc dược làm chết hoặc làm tổn hại ai/cái gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

毒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “毒” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1