1Danh từ
- bẫy khí
- thiết bị chắn khí
- túi khí (kỹ thuật, cơ khí, địa chất)
Ví dụ
Ānzhuāng qìjǐng kěyǐ fángzhǐ qìtǐ dàoliú jìnrù guǎndào.Lắp bẫy khí có thể ngăn ngừa dòng khí chảy ngược vào đường ống.
Dìzhì kāntàn rényuán zài zhèlǐ fāxiàn le yí gè jùdà de dìxià qìjǐng.Các nhân viên thăm dò địa chất đã phát hiện một túi khí ngầm khổng lồ ở đây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于捕集、排除或阻隔气体的装置;在地质学上指能够积聚天然气、阻止其散逸的地质构造。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
气阱的作用是……
tác dụng của bẫy khí là... VD: 气阱的作用是收集杂质气体。– Tác dụng của bẫy khí là thu gom khí tạp chất.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
