1Danh từ
- chloroquine (thuốc trị sốt rét)
Ví dụ
Lǜkuí shì yì zhǒng chángyòng de kàng nüèji duòwù.
Chloroquine là một loại thuốc chống sốt rét thông dụng.
Yīshēng jiànyì qù Fēizhōu qián bèi hǎo lǜkuí.
Bác sĩ khuyên nên chuẩn bị sẵn chloroquine trước khi đến châu Phi.
Guòliàng fúyòng lǜkuí huì chǎnshēng yánzhòng de fùzuòyòng.
Dùng quá liều chloroquine sẽ sinh ra tác dụng phụ nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种人工合成的抗疟疾药物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
服用 + 氯喹
Uống thuốc chloroquine. VD: 按医嘱服用氯喹。 – Uống chloroquine theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
