1Danh từ
- clo (nguyên tố phi kim dạng khí, ký hiệu Cl)
Ví dụ
Yóuyǒngchí tōngcháng huì jiārù shǎoliàng de lǜ lái jìnxíng xiāodú.
Hồ bơi thường được thêm một lượng nhỏ clo để khử trùng.
Lǜqì shì yī zhǒng huáng lǜsè, yǒu qiángliè cìjīxìng qìwèi de qìtǐ.
Khí clo là một chất khí màu vàng lục, có mùi hắc kích thích mạnh.
Lǜhuànà shì shíyán de zhǔyào huàxué chéngfèn.
Natri clorua là thành phần hóa học chính của muối ăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
气体元素,符号Cl。黄绿色,有刺激性气味,有毒。化学性质活泼,可用来消毒、漂白、制农药等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 氯 / 氯气 + 消毒
Dùng clo/khí clo để khử trùng. VD: 自来水厂常用氯气给水消毒。– Nhà máy nước máy thường dùng khí clo để sát khuẩn nước.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “氯” 18
- 氯喹lǜkuí LỤC KHUÊchloroquine (thuốc trị sốt rét)HSK6
- 氯苯lǜběn CLO BENZENclobenzen (hợp chất hữu cơ dạng lỏng, có độc)
- 氯仿lǜfǎng LỤC PHỎNGclorofom; chloroform
- 氯酸lǜsuān LỤC TOANaxit cloric (HClO3)
- 氯化铝lǜhuàlǚ LỤC HOÁ LỮnhôm clorua (AlCl3)HSK6
- 氯霉素lǜméisù LỤC MAI TỐchloramphenicol (kháng sinh)HSK6
- 碳酰氯tànxiānlǜ THÁN HIÊM LỤCphotgen; cacbonyl clorua (chất khí độc)HSK6
- 氯化铵lǜhuàǎnamoni clorua (NH₄Cl)
- 氯化钾lǜhuàjiǎ LỤC HOÁ GIÁPkali clorua (KCl)
- 氯化钠lǜhuànà LỤC HOÁ NẠPnatri clorua (muối ăn, NaCl)
- 氯化物lǜhuàwù LỤC HOÁ VẬTclorua (hợp chất của clo)
- 氯化银lǜhuàyín LỤC HOÁ NGÂNbạc clorua (AgCl)
- 氯酸钾lǜsuānjiǎ LỤC TOAN GIÁPkali clorat (KClO3)
- 氯酸钠lǜsuānnà LỤC TOAN NẠPnatri clorat (NaClO3)
- 三氯甲烷sānlǜjiǎwán TAM LỤC GIÁP HOÀNclorofom; trichloromethane (hợp chất hữu cơ dạng lỏng, dùng làm dung môi hoặc gây mê)HSK6
- 四氯化碳sìlǜhuàtàntetraclorua cacbon (hợp chất hóa học CCl4)HSK6
- 二氯甲烷èrlǜjiǎwánđiclorometan (CH2Cl2)
- 聚氯乙烯jùlǜyǐxī TỤ LỤC ẤT HYpolyvinyl clorua; nhựa PVC
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
