Chuyển đến nội dung
水域

shuǐyù

Hán Việt: THUỶ VỰC

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 片

1Danh từ

  1. vùng nước
  2. khu vực nước

Ví dụ

  1. 这片水域禁止游泳。

    Zhè piàn shuǐyù jìnzhǐ yóuyǒng.Vùng nước này cấm bơi lội.

  2. 该水域生活着多种珍稀鱼类。

    Gāi shuǐyù shēnghuó zhe duō zhǒng zhēnxī yúlèi.Vùng nước này là nơi sinh sống của nhiều loài cá quý hiếm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 广阔的水域 guǎngkuò de shuǐyùvùng nước rộng lớn
  • 领海水域 lǐnghǎi shuǐyùvùng lãnh hải
  • 管辖水域 guǎnxiá shuǐyùvùng nước quản lý
  • 未知水域 wèizhī shuǐyùvùng nước chưa biết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

江、河、湖、海以及水库等水的表层和底层的总称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……水域 (内/中)

Chỉ phạm vi địa lý nằm trong vùng sông, hồ hoặc biển nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

水
域

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1