1Danh từ
- ao nước
- hồ nước nhỏ
Ví dụ
Cūntóu yǒu yí gè yònglái yǎng yú de xiǎo shuǐtáng.
Đầu làng có một cái ao nước nhỏ dùng để nuôi cá.
Xià guò dàyǔ hòu, yuànzi lǐ xíngchéng le yígègè xiǎo shuǐtáng.
Sau cơn mưa to, trong sân đọng lại từng vũng nước nhỏ.
Yāzi zài qīngchè de shuǐtáng lǐ yóulái-yóuqù.
Đàn vịt bơi đi bơi lại trong ao nước trong veo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
面积不大的水池或水坑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 水塘 + 方位词 / 动词
Chỉ vị trí hoặc hành động diễn ra ở/trong ao nước. VD: 孩子们在水塘边玩耍。– Lũ trẻ chơi đùa bên bờ ao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
