1Danh từ
- mụn nước
- bọng nước
Ví dụ
Tā de shǒu shang mó chū le jǐ gè shuǐpào.
Tay anh ấy cọ xát nổi lên mấy cái mụn nước.
Shuǐpào qiānwàn bú yào yòng zhēn tiāopò.
Mụn nước tuyệt đối đừng dùng kim chọc vỡ.
Bèi kāishuǐ tàngshāng hòu pífū róngyì qǐ shuǐpào.
Sau khi bị nước sôi làm bỏng, da rất dễ nổi bọng nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
皮肤上隆起的含有清亮液体的泡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
起 + 水疱
Dùng để diễn tả hiện tượng mụn nước xuất hiện trên da do ma sát hoặc bỏng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
