1Danh từ
- thủy tức
Ví dụ
Shuǐxī shēnghuó zài qīngjié dànshuǐ zhōng.
Thủy tức sống ở vùng nước ngọt trong sạch.
Wǒmen zài xiǎnwéijìng xià guānchá shuǐxī de jiégòu.
Chúng tôi quan sát cấu tạo của thủy tức dưới kính hiển vi.
Shuǐxī jùyǒu hěn qiáng de zàishēng nénglì.
Thủy tức có khả năng tái sinh rất mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
腔肠动物,身体呈圆筒形,生活在淡水中,具有很强的再生能力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……具有 + 水螅般的 + tính từ
Ví von mang đặc tính giống như thủy tức (thường nói về khả năng tái sinh). VD: 它具有水螅般的生命力。– Nó có sức sống mãnh liệt như thủy tức.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
