Chuyển đến nội dung
汪洋

wāngyáng

Hán Việt: UÔNG DƯƠNG

Tính từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 片

1Tính từ

  1. mênh mông
  2. bao la (nước)

Ví dụ

  1. 暴雨过后,农田变成了一片汪洋。

    Bàoyǔ guòhòu, nóngtián biànchéng le yí piàn wāngyáng.Sau cơn mưa bão, ruộng đồng đã biến thành biển nước mênh mông.

  2. 洪水淹没了村庄,放眼望去一片汪洋。

    Hóngshuǐ yānmò le cūnzhuāng, fàngyǎn wàng qù yí piàn wāngyáng.Lũ lụt nhấn chìm làng mạc, nhìn ra xa chỉ thấy nước mênh mông.

2Danh từ

  1. biển rộng mênh mông
  2. đại dương

Ví dụ

  1. 轮船航行在茫茫汪洋之中。

    Lúnchuán hángxíng zài mángmáng wāngyáng zhī zhōng.Con tàu lướt đi giữa biển cả mênh mông.

  2. 在广袤的汪洋上,小船显得十分渺小。

    Zài guǎngmào de wāngyáng shang, xiǎochuán xiǎnde shífēn miǎoxiǎo.Trên biển rộng mênh mông, con thuyền nhỏ trông vô cùng bé nhỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一片汪洋 yí piàn wāngyángmột vùng nước mênh mông
  • 汪洋大海 wāngyáng dàhǎibiển cả mênh mông
  • 茫茫汪洋 mángmáng wāngyángđại dương mịt mù bao la
  • 汪洋恣肆 wāngyáng-zìsìphóng túng dạt dào (văn phong)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容水势浩大、宽广无边;指茫茫大海。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

变成/化为 + 一片汪洋

Biến thành một vùng nước mênh mông (thường dùng tả cảnh lụt lội, mưa bão).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

汪
洋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1