1Danh từ
- đại dương
- biển lớn
Ví dụ
2Tính từ
- ngoại
- tây
- ngoại quốc (liên quan đến phương Tây)
- hiện đại
- hợp thời
- sành điệu (trái với quê mùa)
Ví dụ
Zhè jiā shāngdiàn zhuānmén mài yánghuò.
Cửa hàng này chuyên bán hàng ngoại.
Tā xǐhuan chuān yángzhuāng qù cānjiā wǎnhuì.
Cô ấy thích mặc âu phục dạ hội dự tiệc.
Tā huì shuō yì kǒu liúlì de yánghuà.
Anh ấy nói tiếng Tây rất lưu loát.
Tā huàn le gè xīn fàxíng, kàn qǐlai tǐng yángqi de.
Cô ấy đổi kiểu tóc mới, trông khá sành điệu.
Nà zuò xīn gài de dàlóu shèjì de zhēn yáng.
Tòa nhà mới xây đó thiết kế thật hiện đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地球表面被陆地划分成的广大水域;外国的,特指西洋的;现代的,时髦的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
洋 + danh từ
dùng như tiền tố chỉ đồ vật, phong cách có xuất xứ từ phương Tây hoặc có tính chất ngoại lai.
显得/看起来 + 很洋(气)
miêu tả vẻ ngoài sành điệu, thời thượng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “洋” 18
- 海洋hǎiyáng HẢI DƯƠNGbiển và đại dương; đại dươngHSK4
- 洋葱yángcōng DƯƠNG THỐNGhành tâyHSK4
- 大洋dàyáng ĐẠI DƯƠNGđại dương; biển lớn; đồng bạc trắng (tiền tệ thời cận đại Trung Quốc)HSK5
- 汪洋wāngyáng UÔNG DƯƠNGmênh mông; bao la (nước); biển rộng mênh môngHSK7–9
- 洋溢yángyì DƯƠNG DẬTtràn ngập; dạt dào; tràn trề (cảm xúc, bầu không khí)HSK7–9
- 东洋dōngyángĐông Dương (trong lịch sử Trung Quốc, chỉ vùng biển phía đông hoặc Nhật Bản); Nhật Bản (cách gọi cũ)
- 洋蓟yángjì DƯƠNG KẾatisô (cây hoặc hoa atisô)
- 洋娃娃yángwáwabúp bê (theo kiểu phương Tây)HSK3
- 洋柿子yángshìzicà chua (cách gọi dân gian, phương ngôn của Tây Hồng Thị)HSK4
- 洋香菜yángxiāngcàimùi tây; ngò tây; rau cần tây phương (parsley)HSK5
- 洋芫荽yángyánsuimùi tây; ngò tây; rau ngò gai / ngò tâyHSK5
- 大洋洲Dàyángzhōu ĐẠI DƯƠNG CHÂUChâu Đại DươngHSK6
- 巡洋舰xúnyángjiàn TUẦN DƯƠNG HẠMtàu tuần dương; tuần dương hạmHSK6
- 洋琵琶yángpípáđàn măng-đô-lin; đàn tì bà phương TâyHSK6
- 洋紫苏yángzǐsū DƯƠNG TỬ TÔcây tía tô cảnh; cây ngũ sắc (thực vật học: Coleus)HSK6
- 暖洋洋nuǎnyángyáng NOÃN DƯƠNG DƯƠNGấm áp, ấm lòng; ấm áp, ấm sựcHSK6
- 出洋相chū yángxiàng XUẤT DƯƠNG TƯỚNGlàm trò cười, bẽ mặtHSK6
- 喜洋洋xǐyángyáng HỈ DƯƠNG DƯƠNGvui mừng hớn hở; hân hoan rạng rỡHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
