1Tính từ
- chán nản
- thất vọng
- ủ rũ
Ví dụ
Miànduì shībài, tā gǎndào fēicháng jǔsàng.
Đối mặt với thất bại, anh ấy cảm thấy vô cùng chán nản.
Bié jǔsàng, zhè cì méi zuò hǎo hái yǒu xià yí cì jīhuì.
Đừng nản chí, lần này chưa làm tốt thì vẫn còn cơ hội lần sau.
Tīng dào kǎohé wèi tōngguò de xiāoxi hòu, tā yì liǎn jǔsàng de zuò zài nàlǐ.
Sau khi nghe tin không qua kỳ sát hạch, anh ta ngồi đó với vẻ mặt ủ rũ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
灰心失望,伤心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
令/使 + người + 感到沮丧
Khiến ai đó cảm thấy chán nản thất vọng. VD: 这个坏消息令人沮丧。– Tin xấu này khiến người ta chán nản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
