Chuyển đến nội dung
丧喪

sàng

Hán Việt: TÁNG

Động từ

HSK6Bộ: 十8 nét

1Động từ

  1. mất, đánh mất, lạc mất

Ví dụ

  1. 他因意外事故丧失了听力。

    Tā yīn yìwài shìgù sàngshī le tīnglì.Anh ấy bị mất thính lực do một tai nạn.

  2. 面对困难,我们绝不能丧失信心。

    Miànduì kùnnan, wǒmen jué bù néng sàngshī xìnxīn.Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không được đánh mất niềm tin.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

丢掉;失去。

Ghi chú: Phía trên là bộ Thập, ở giữa có chữ 口 và hai dấu phẩy/chấm, bên dưới chữ Yêu: hàm ý mất mát, táng gia tang tóc.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

丧失 + tân ngữ trừu tượng (信心/勇气/理智/生命)

đánh mất thứ gì trừu tượng hoặc quan trọng. VD: 他几乎丧失了生存的勇气。– Anh ấy gần như mất hết dũng khí để sống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丧

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “丧” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1