1Danh từ
- đồng Franc (tiền tệ của Thụy Sĩ, Pháp trước đây...)
Ví dụ
Ruìshì zhìjīn réngrán shǐyòng Ruìshì fǎláng.
Thụy Sĩ cho đến nay vẫn sử dụng đồng Franc Thụy Sĩ.
Zài gǎi yòng Ōuyuán zhīqián, Fǎguó de huòbì shì fǎláng.
Trước khi đổi sang đồng Euro, tiền tệ của Pháp là đồng Franc.
Wǒ xiǎng bǎ zhèxiē fǎláng duìhuàn chéng Rénmínbì.
Tôi muốn đổi những đồng Franc này sang Nhân dân tệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
法国(欧元前)、瑞士等国家的货币单位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
số lượng + 法郎
Chỉ số tiền cụ thể tính bằng đơn vị Franc. VD: 一百法郎 – Một trăm Franc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “法郎” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
