Từ điển chưa có mục “洪涝”. Pinyin tham khảo: hóng lào. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè cì hónglào zāihài gěi dāngdì zàochéng le jùdà de jīngjì sǔnshī.Trận bão lũ lần này đã gây ra thiệt hại kinh tế to lớn cho địa phương.
Từ mục 灾害
Miànduì hónglào zāihài, quántǐ jūnmín zhòngzhì-chéngchéng kàngjī hóngfēng.Đối mặt với lũ lụt thiên tai, toàn thể quân dân đồng lòng chống chọi lũ lớn.
Từ mục 众志成城
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
