1Danh từ
- ngập úng
- úng lụt
Ví dụ
Jīnnián yǔshuǐ guòduō, zàochéngle yánzhòng de làozāi.
Năm nay mưa quá nhiều, gây ra tai họa ngập úng nghiêm trọng.
Zhè zhǒng nóngzuòwù nài hàn dàn bú nài lào.
Giống cây trồng này chịu hạn nhưng không chịu úng.
Chíxù bàoyǔ dǎozhì dàpiàn nóngtián bèi lào.
Mưa lớn kéo dài khiến cho diện tích lớn ruộng đồng bị úng ngập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
雨水过多,积水成灾。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
耐旱 / 耐涝
Thường dùng trong nông nghiệp để nói về khả năng thích ứng thời tiết của cây cối. VD: 这植物不耐涝。– Loài cây này không chịu được úng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
