Chuyển đến nội dung
活度

huódù

Hán Việt: HOẠT ĐỘ

Danh từ

1Danh từ

  1. hoạt độ (hóa học, vật lý)

Ví dụ

  1. 温度会影响溶液中离子的活度。

    Wēndù huì yǐngxiǎng róngyè zhōng lízǐ de huódù.Nhiệt độ sẽ ảnh hưởng đến hoạt độ của ion trong dung dịch.

  2. 实验测定了该物质的放射性活度。

    Shíyàn cèdìng le gāi wùzhì de fàngshèxìng huódù.Thí nghiệm đã xác định hoạt độ phóng xạ của chất này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 离子活度 lízǐ huódùhoạt độ ion
  • 放射性活度 fàngshèxìng huódùhoạt độ phóng xạ
  • 水活度 shuǐ huódùhoạt độ nước
  • 活度系数 huódù xìshùhệ số hoạt độ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有效浓度的度量,指电解质溶液中实际发挥作用的浓度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的活度

hoạt độ của chất/thực thể nào. VD: 测定溶液的活度。– Đo hoạt độ của dung dịch.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

活
度

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1