1Danh từ
- lưu vực (sông)
Ví dụ
Huánghé liúyù shì Zhōnghuá wénmíng de yáolán.
Lưu vực sông Hoàng Hà là cái nôi của văn minh Trung Hoa.
Chángjiāng liúyù de shuǐ zīyuán fēicháng fēngfù.
Tài nguyên nước ở lưu vực sông Trường Giang vô cùng phong phú.
Zhèngfǔ jiāqiáng le gāi liúyù de huánjìng bǎohù hé zhìlǐ gōngzuò.
Chính phủ đã tăng cường công tác bảo vệ và xử lý môi trường tại lưu vực này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一条河流或水系所汇集地表水和地下水的整个区域。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……流域 + danh từ
dùng làm định ngữ để chỉ những thứ thuộc về một lưu vực sông cụ thể. VD: 流域经济 – kinh tế lưu vực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
