1Động từ
- chảy
- trôi
Ví dụ
Héshuǐ xiàng dōng liú.
Nước sông chảy về hướng đông.
Bié kū le, yǎnlèi dōu liú chūlái le.
Đừng khóc nữa, nước mắt chảy ra hết rồi kìa.
Tiānqì tài rè, dàjiā dōu liú le hěn duō hàn.
Thời tiết nóng quá, mọi người đều toát nhiều mồ hôi.
Tā de shāngkǒu liú le bù shǎo xiě.
Vết thương của anh ấy chảy khá nhiều máu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
液体移动;移动不定。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 流 + xu hướng (出来 / 下来)
Biểu thị chất lỏng trào ra ngoài hoặc chảy xuống. VD: 他的鼻血流出来了。– Máu mũi anh ấy chảy ra rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “流” 18
- 交流jiāoliú GIAO LƯUgiao lưu; trao đổi; giao lưu, trao đổiHSK4
- 流利liúlì LƯU LỢIlưu loát; trôi chảy; lưu loát, trôi chảyHSK4
- 流行liúxíng LƯU HÀNHthịnh hành; phổ biến; thịnh hành, phổ biếnHSK4
- 流泪liúlèichảy nước mắt; rơi lệ; khócHSK4
- 河流héliú HÀ LƯUdòng sông; con sông; sông ngòiHSK5
- 流传liúchuán LƯU TRUYỀNlưu truyền; truyền lại; lưu truyền, truyền tụngHSK5
- 流感liúgǎn LƯU CẢMbệnh cúm; cúmHSK5
- 电流diànliúdòng điệnHSK5
- 寒流hánliú HÀN LƯUsóng lạnh, đợt không khí lạnhHSK5
- 涡流wōliú QUA LƯUdòng xoáy; dòng xoáy, xoáy nước / xoáy khíHSK5
- 潮流cháoliú TRÀO LƯUtrào lưu; xu hướng; thời thượngHSK6
- 流程liúchéng LƯU TRÌNHquy trình; tiến trình; lưu trìnhHSK6
- 流动liúdòng LƯU ĐỘNGchảy; lưu thông; lưu độngHSK6
- 流量liúliàng LƯU LƯỢNGlưu lượng (nước, giao thông); lượng truy cập / dung lượng data mạng; lượng khách, lưu lượngHSK6
- 流入liúrù LƯU NHẬPchảy vào; rót vào; đổ vào (dòng nước, tiền vốn, nhân lực)HSK6
- 流通liútōng LƯU THÔNGlưu thông; chuyển động không ngừng (không khí, tiền tệ, hàng hóa)HSK6
- 轮流lúnliú LUÂN LƯUthay phiên; lần lượt; luân phiênHSK6
- 水流shuǐliú THỦY LƯUdòng nước; dòng chảyHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
