Chuyển đến nội dung
浣熊

huànxióng

Hán Việt: HOÁN HÙNG

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. gấu mèo

Ví dụ

  1. 浣熊喜欢在吃东西前把食物在水里洗一下。

    Huànxióng xǐhuan zài chī dōngxi qián bǎ shíwù zài shuǐ lǐ xǐ yíxià.Gấu mèo thích rửa thức ăn trong nước trước khi ăn.

  2. 院子里经常有野生的浣熊出没。

    Yuànzi lǐ jīngcháng yǒu yěshēng de huànxióng chūmò.Trong sân thường xuyên có gấu mèo hoang dã xuất hiện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只浣熊 yì zhī huànxióngmột con gấu mèo
  • 野生浣熊 yěshēng huànxiónggấu mèo hoang dã
  • 小浣熊 xiǎo huànxióngchú gấu mèo con
  • 浣熊尾巴 huànxióng wěibađuôi gấu mèo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,体型像小熊,毛灰棕色,尾部有环纹,常在水边捕食,吃东西前常把食物在水中清洗。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

只 + 浣熊

Lượng từ phổ biến dùng cho gấu mèo là 只 (zhī). VD: 两只浣熊。– Hai con gấu mèo.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

浣
熊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1