Chuyển đến nội dung
浩瀚

hàohàn

Hán Việt: HẠO HÃN

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. mênh mông
  2. bao la
  3. vô tận

Ví dụ

  1. 浩瀚的宇宙充满了神秘。

    Hàohàn de yǔzhòu chōngmǎn le shénmì.Vũ trụ bao la chứa đầy những điều bí ẩn.

  2. 浩瀚的大海一眼望不到边。

    Hàohàn de dàhǎi yīyǎn wàng bù dào biān.Biển cả mênh mông nhìn mãi không thấy bờ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 浩瀚的宇宙 hàohàn de yǔzhòuvũ trụ bao la
  • 浩瀚的海洋 hàohàn de hǎiyángđại dương mênh mông
  • 烟波浩瀚 yānbō hàohànsóng nước mênh mông
  • 浩瀚的书海 hàohàn de shūhǎibiển sách bao la

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

水势广阔或广大繁多。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

浩瀚的 + danh từ

dùng làm định ngữ miêu tả không gian vô cùng rộng lớn hoặc số lượng tài liệu, sách vở cực kỳ đồ sộ. VD: 浩瀚的星空。– Bầu trời sao bao la.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

浩
瀚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1