Chuyển đến nội dung
广阔廣闊

guǎngkuò

Hán Việt: QUẢNG KHOÁT

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. rộng lớn
  2. bao la
  3. bát ngát
  4. bao la, rộng lớn

Ví dụ

  1. 飞机掠过广阔的平原。

    Fēijī lüèguò guǎngkuò de píngyuán.Máy bay bay lướt qua vùng đồng bằng bao la.

  2. 这个行业有广阔的发展前景。

    Zhè gè hángyè yǒu guǎngkuò de fāzhǎn qiánjǐng.Ngành nghề này có triển vọng phát triển rất rộng mở.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 广阔的天地 guǎngkuò de tiāndìvùng trời rộng mở
  • 广阔的视野 guǎngkuò de shìyětầm nhìn rộng lớn
  • 前景广阔 qiánjǐng guǎngkuòtriển vọng rộng mở
  • 广阔的海洋 guǎngkuò de hǎiyángđại dương bao la

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

广大宽阔。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

广阔的 + Danh từ (không gian/trừu tượng)

Dùng để miêu tả không gian địa lý rộng lớn hoặc phương diện tư tưởng, triển vọng, thị trường mở rộng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

广
阔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1