Chuyển đến nội dung
浴盐浴鹽

yùyán

Danh từ

HSK6Lượng từ: 盒、包、瓶

1Danh từ

  1. muối tắm

Ví dụ

  1. 她在洗澡水里加了少许薰衣草浴盐。

    Tā zài xǐzǎoshuǐ lǐ jiā le shǎoxǔ xūnyīcǎo yùyán.Cô ấy thêm một chút muối tắm hoa oải hương vào nước tắm.

  2. 使用浴盐泡澡能有效缓解一天的疲劳。

    Shǐyòng yùyán pàozǎo néng yǒuxiào huǎnjiě yì tiān de píláo.Dùng muối tắm để ngâm mình có thể giảm mệt mỏi cả ngày một cách hiệu quả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一瓶浴盐 yì píng yùyánmột lọ muối tắm
  • 玫瑰浴盐 méiguī yùyánmuối tắm hoa hồng
  • 用浴盐泡澡 yòng yùyán pàozǎodùng muối tắm để ngâm bồn
  • 天然浴盐 tiānrán yùyánmuối tắm tự nhiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供洗澡时加入水中的盐类矿物制剂,有清洁、护肤或放松作用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 浴盐 + 泡澡 / 洗澡

dùng muối tắm để ngâm bồn hoặc tắm gội. VD: 用浴盐泡澡很舒服。– Ngâm bồn bằng muối tắm rất dễ chịu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

浴
盐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1