Chuyển đến nội dung
海域

hǎiyù

Hán Việt: HẢI VỰC

Danh từ

HSK6Lượng từ: 片

1Danh từ

  1. vùng biển

Ví dụ

  1. 这片海域蕴藏着丰富的石油资源。

    Zhè piàn hǎiyù yùncáng zhe fēngfù de shíyóu zīyuán.Vùng biển này chứa nguồn tài nguyên dầu mỏ phong phú.

  2. 有关部门正在该海域进行科学考察。

    Yǒuguān bùmén zhèngzài gāi hǎiyù jìnxíng kēxué kǎochá.Các ban ngành liên quan đang tiến hành khảo sát khoa học tại vùng biển đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 相关海域 xiāngguān hǎiyùvùng biển liên quan
  • 领海海域 lǐnghǎi hǎiyùvùng biển lãnh hải
  • 沿海海域 yánhǎi hǎiyùvùng biển ven bờ
  • 巡航海域 xúnháng hǎiyùvùng biển tuần tra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

海洋的一定范围或区域。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

片 + 海域

lượng từ '片' thường dùng cho vùng biển diện tích rộng. VD: 这片海域属于公海。– Vùng biển này thuộc về hải phận quốc tế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
域

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1