Chuyển đến nội dung
海

hǎi

Hán Việt: HẢI

HSK3Lượng từ: 片

1Danh từ

  1. biển
  2. bể

Ví dụ

  1. 夏天很多人喜欢去海边游泳。

    Xiàtiān hěn duō rén xǐhuan qù hǎibiān yóuyǒng.

    Mùa hè nhiều người thích đi biển bơi lội.

  2. 从飞机上看下去,大海蓝蓝的。

    Cóng fēijī shang kàn xiàqu, dàhǎi lánlán de.

    Nhìn xuống từ máy bay, biển cả xanh biếc.

  3. 他们坐在沙滩上听着海风的声音。

    Tāmen zuò zài shātān shang tīngzhe hǎifēng de shēngyīn.

    Họ ngồi trên bãi cát lắng nghe âm thanh của gió biển.

  4. 夏天的海边特别热闹。

    Xiàtiān de hǎibiān tèbié rènao.

    Mùa hè ngoài bờ biển rất nhộn nhịp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大海 dàhǎibiển cả
  • 海边 hǎibiānbờ biển, ven biển
  • 海洋 hǎiyángđại dương
  • 海鲜 hǎixiānhải sản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大洋靠近陆地的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 / 到 + 海边

đi ra bờ biển. VD: 假期我们打算去海边玩。– Kỳ nghỉ chúng tôi dự định đi biển chơi.

主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 了

Câu chữ "把" với cấu trúc này dùng để diễn đạt chủ ngữ tác động, xử lý một đối tượng xác định (người hoặc sự vật cụ thể), làm xuất hiện kết quả hoặc trạng thái hoàn thành (biểu thị qua trợ từ "了"). Trong câu chữ "把", động từ vị ngữ phải là động từ mang tính tác động và không bao giờ đứng trơ trọi một mình.

白家月把去上海的旅行推迟了。 – Bạch Gia Nguyệt đã hoãn chuyến du lịch Thượng Hải rồi.

你把空调关了吧,房间里有点儿冷。 – Cậu tắt điều hòa đi, trong phòng hơi lạnh.

Bài học: HSK4 · 变化也不一定是坏事 – Thay đổi chưa hẳn là chuyện xấu

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “海” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1