Chuyển đến nội dung
海芋

hǎiyù

Hán Việt: HẢI DỤ

Danh từ

Lượng từ: 株、棵

1Danh từ

  1. cây ráy
  2. hoa loa kèn Calla (dã vu)

Ví dụ

  1. 海芋的叶子非常宽大。

    Hǎiyù de yèzi fēicháng kuāndà.Lá của cây ráy rất to bản.

  2. 这种海芋有毒,千万不要误食。

    Zhè zhǒng hǎiyù yǒudú, qiānwàn búyào wùshí.Loại ráy này có độc, tuyệt đối đừng ăn nhầm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 观赏海芋 guānshǎng hǎiyùcây ráy cảnh
  • 海芋花 hǎiyùhuāhoa ráy / hoa rum Calla
  • 一株海芋 yì zhū hǎiyùmột cây ráy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

天南星科多年生草本植物,叶大,根茎可入药或观赏,有微毒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

种植 + 海芋

Trồng cây ráy. VD: 公园里种植了许多海芋。– Trong công viên trồng nhiều cây ráy.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
芋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1