Chuyển đến nội dung
海葵

hǎikuí

Hán Việt: HẢI QUỲ

Danh từ

Lượng từ: 只、个

1Danh từ

  1. hải quỳ (loài động vật ruột khoang dưới biển, hình dáng tựa hoa quỳ)

Ví dụ

  1. 海葵像盛开的花朵一样美丽。

    Hǎikuí xiàng shèngkāi de huāduǒ yíyàng měilì.Hải quỳ đẹp như những bông hoa đang bung nở.

  2. 小丑鱼和海葵常常生活在一起。

    Xiǎochǒuyú hé hǎikuí chángcháng shēnghuó zài yìqǐ.Cá hề và hải quỳ thường sống cùng nhau (cộng sinh).

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 海葵触手 hǎikuí chùshǒutua hải quỳ
  • 美丽的海葵 měilì de hǎikuíhải quỳ xinh đẹp
  • 海葵共生 hǎikuí gòngshēngcộng sinh với hải quỳ
  • 剧毒海葵 jùdú hǎikuíhải quỳ cực độc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种腔肠动物,体呈圆筒状,口周围有许多触手,状如菊花,生于浅海岩礁间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像……一样的 + 海葵

Dùng ví von hình dáng của hải quỳ như hoa cúc, hoa quỳ. VD: 像向日葵一样的海葵。– Loài hải quỳ tựa như hoa hướng dương.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
葵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1