Chuyển đến nội dung
海藻

hǎizǎo

Hán Việt: HẢI TẢO

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. rong biển
  2. tảo biển

Ví dụ

  1. 海藻含有丰富的矿物质。

    Hǎizǎo hán yǒu fēngfù de kuàngwùzhì.Rong biển chứa hàm lượng khoáng chất phong phú.

  2. 退潮后,岩石上挂满了绿色的海藻。

    Tuìcháo hòu, yánshí shang guà mǎn le lǜsè de hǎizǎo.Sau khi thủy triều rút, trên các tảng đá phủ đầy rong biển màu xanh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 海藻面膜 hǎizǎo miànmómặt nạ rong biển
  • 海藻类 hǎizǎolèicác loài tảo biển
  • 食用海藻 shíyòng hǎizǎorong biển ăn được
  • 海藻提取物 hǎizǎo tíqǔwùchiết xuất rong biển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生长在海洋中的藻类植物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一片 + 海藻

Lượng từ dùng cho thảm rong biển mọc lan rộng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
藻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1