Chuyển đến nội dung
海鲈海鱸

hǎilú

Hán Việt: HẢI LƯ

Danh từ

Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. cá vược biển
  2. cá chẽm biển

Ví dụ

  1. 清蒸海鲈味道非常鲜美。

    Qīngzhēng hǎilú wèidào fēicháng xiānměi.Cá vược biển hấp thanh vị rất tươi ngon.

  2. 渔夫今天捕到了一条大号海鲈。

    Yúfū jīntiān bǔdào le yì tiáo dàhào hǎilú.Người đánh cá hôm nay đã bắt được một con cá vược biển cỡ lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 清蒸海鲈 qīngzhēng hǎilúcá vược hấp
  • 红烧海鲈 hóngshāo hǎilúcá vược kho tàu
  • 钓海鲈 diào hǎilúcâu cá vược biển
  • 新鲜的海鲈 xīnxiān de hǎilúcá vược biển tươi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鲈鱼的一种,生活在近海。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

条 + 海鲈

Lượng từ phổ biến cho cá vược là 条 (tiáo).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
鲈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1