1Động từ
- ngâm chiết
- ngâm ướt
- ngâm kỹ
Ví dụ
Jiāng yàocái fàngrù bái jiǔ zhōng jìnzì shù yuè.
Cho dược liệu vào rượu trắng ngâm trong vài tháng.
Mùcái jīngguò fángfǔ yàoshuǐ jìnzì hòu gèng nàiyòng.
Gỗ sau khi được ngâm tẩm thuốc chống mối mọt sẽ bền hơn.
Yǔshuǐ cháng shíjiān jìnzì róngyì dǎozhì qiángtǐ shòusǔn.
Nước mưa ngấm đọng thời gian dài dễ làm hỏng kết cấu tường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把物体泡在液体里使之吸透,或液体渗入物体中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 液体 + 浸渍 + đồ vật
Dùng chất lỏng ngâm/tẩm đồ vật gì. VD: 用盐水浸渍果肉。– Dùng nước muối ngâm cùi quả.
被 + 液体 + 浸渍
Bị chất lỏng ngấm/làm ướt sũng. VD: 纸张被水浸渍变软。– Giấy bị ngấm nước mềm nhũn ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
