1Động từ
- vẽ bậy
- vẽ ngoáy
- viết nguệch ngoạc
Ví dụ
Háizimen xǐhuan zài qiáng shang túyā.
Bọn trẻ thích vẽ bậy lên tường.
Qǐng bùyào zài gōnggòng shèshī shang luàn túyā.
Xin đừng vẽ bậy lên các công trình công cộng.
Wúliáo de shíhou, tā zài bǐjìběn shang suíyì túyā.
Những lúc buồn chán, anh ấy tiện tay vẽ nguệch ngoạc vào sổ tay.
2Danh từ
- tranh tường đường phố (graffiti)
- hình vẽ nguệch ngoạc
Ví dụ
Zhè miàn qiáng shang de jiētóu túyā hěn yǒu yìshùgǎn.
Bức vẽ graffiti trên bức tường này rất có tính nghệ thuật.
Zhè ge jiēqū yīn duōcǎi de túyā ér wénmíng.
Khu phố này nổi tiếng nhờ những hình vẽ graffiti rực rỡ sắc màu.
Túyā yǐjīng chéngwéi yì zhǒng qīngnián jiētóu wénhuà.
Graffiti đã trở thành một nét văn hóa đường phố của giới trẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻书法拙劣或信笔乱涂乱画;也指一种街头艺术创作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + nơi chốn + 涂鸦
vẽ bậy / vẽ nguệch ngoạc ở đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
