1Động từ
- bôi
- quẹt
- thoa
- quét
- tẩy xóa
- vẽ bậy
- bôi, quét, trát, tô
- bôi, quét, trát
- bôi, trát, quét
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把颜料、药剂等抹在物体上;信手抹去或乱写。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
涂 + trên bề mặt / 把 + chất + 涂在……上
Biểu thị quét, bôi hoặc thoa một chất lỏng/đặc lên bề mặt vật thể. VD: 把药膏涂在伤口上。– Thoa thuốc mỡ lên vết thương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “涂” 10
- 涂料túliào ĐỒ LIỆUsơn; chất phủ; vật liệu phủ bề mặtHSK5
- 涂层túcéng ĐỒ TẰNGlớp phủ; lớp tráng; lớp mạ bề mặtHSK6
- 涂抹túmǒ ĐỒ MẠTbôi; xoa; thoaHSK6
- 涂鸦túyāvẽ bậy; vẽ ngoáy; viết nguệch ngoạcHSK6
- 糊涂hútu HỒ ĐỒmơ hồ; lú lẫn; ngơ ngácHSK7–9
- 涂饰túshì ĐỒ SỨCsơn phủ; quét sơn trang trí; quét vôi
- 涂油túyóubôi dầu; tra dầu; thoa dầu
- 糊涂虫hútuchóng HỒ ĐỒ TRÙNGkẻ hồ đồ; người ngớ ngẩn lú lẫnHSK6
- 弹涂鱼tántúyú ĐÀN ĐỒ NGƯcá thòi lòi; cá bống trắng (loài cá có thể di chuyển trên bùn)HSK6
- 一塌糊涂yìtāhútú NHẤT THÁP HỒ ĐỒrối bời; bừa bộn lung tung; nát bétHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
