1Danh từ
- sợi dacron
- vải tơ dacron
- polyester
Ví dụ
Zhè zhǒng chènshān shì yòng dílún miànliào zuò chéng de, bù yì qǐzhòu.
Loại áo sơ mi này may bằng vải polyester, không dễ bị nhăn.
Dílún shì yì zhǒng chángjiàn de héchéng xiānwéi.
Dacron là một loại sợi tổng hợp thông dụng.
Zhè jiàn wàitào shì mián hé dílún hùnfǎng de.
Chiếc áo khoác này được dệt pha giữa bông và polyester.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
合成纤维的一种,学名聚酯纤维,抗皱、耐磨。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 涤纶 + 制作/做成
dùng chất liệu sợi dacron/polyester để may dệt. VD: 这条裙子是用涤纶制成的。– Chiếc váy này được làm bằng sợi polyester.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
