Từ điển chưa có mục “纶”. Pinyin tham khảo: lún. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Dílún shì yì zhǒng chángjiàn de héchéng xiānwéi.
Dacron là một loại sợi tổng hợp thông dụng.
Từ mục 涤纶
Zhè jiàn wàitào shì mián hé dílún hùnfǎng de.
Chiếc áo khoác này được dệt pha giữa bông và polyester.
Từ mục 涤纶
Zhè zhǒng chènshān shì yòng dílún miànliào zuò chéng de, bù yì qǐzhòu.
Loại áo sơ mi này may bằng vải polyester, không dễ bị nhăn.
Từ mục 涤纶
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “纶” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
