Chuyển đến nội dung
涩味澀味

sèwèi

Hán Việt: SÁP VỊ

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. vị chát

Ví dụ

  1. 没熟的柿子有一股涩味。

    Méi shú de shìzi yǒu yī gǔ sèwèi.Hồng chưa chín có một vị chát.

  2. 这种茶回甘很好,没有涩味。

    Zhè zhǒng chá huígān hěn hǎo, méiyǒu sèwèi.Loại trà này hậu ngọt rất tốt, không hề có vị chát.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 浓重涩味 nóngzhòng sèwèivị chát đậm
  • 去除涩味 qùchú sèwèikhử vị chát
  • 带有涩味 dàiyǒu sèwèimang vị chát
  • 微弱涩味 wēiruò sèwèivị chát nhẹ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使舌头感到麻木、干燥、不滑润的味道。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

带有/去除 + 涩味

Kết hợp làm tân ngữ cho động từ chỉ cảm giác hoặc thao tác xử lý vị chát. VD: 苹果皮带有一点涩味。– Vỏ táo có chút vị chát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

涩
味

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1