1Danh từ
- vị (vị giác)
- mùi (khứu giác)
- hương vị
- ý vị
- sự thú vị
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
舌头尝到的滋味;鼻子闻到的气味;情趣、意味。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有味 / 没味
Chỉ thức ăn đậm đà hay nhạt nhẽo; hoặc ẩn dụ điều gì đó có ý vị, thú vị hay tẻ nhạt. VD: 这汤没味,加点盐吧。– Canh này nhạt quá, cho thêm chút muối đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “味” 18
- 味道wèidào VỊ ĐẠOmùi vị; vị; mùiHSK4
- 味儿wèir VỊ NHImùi; mùi vị; hương vịHSK4
- 香味xiāngwèimùi thơm; hương thơmHSK4
- 口味kǒuwèi KHẨU VỊkhẩu vị; sở thích ăn uống; mùi vịHSK5
- 美味měiwèi MỸ VỊngon; thơm ngon; món ăn ngonHSK5
- 臭味chòuwèimùi hôi; mùi thốiHSK5
- 乏味fáwèinhạt nhẽo; vô vị; tẻ nhạtHSK5
- 野味yěwèi DÃ VỊthịt thú rừng; món ăn từ thú rừngHSK5
- 气味qìwèi KHÍ VỊmùi; mùi vịHSK6
- 趣味qùwèi THÚ VỊsự thú vị; hứng thú; thị hiếuHSK6
- 味觉wèijué VỊ GIÁCvị giácHSK6
- 兴味xìngwèi HỨNG VỊhứng thú; thú vị; sự say mê thích thúHSK6
- 余味yúwèidư vị; hương vị còn đọng lại; ý vị sâu xaHSK6
- 风味fēngwèi PHONG VỊphong vị; hương vị đặc trưngHSK7–9
- 回味huíwèi HỒI VỊdư vị còn lại sau khi ăn uống; ngẫm nghĩ lại; chiêm nghiệm lạiHSK7–9
- 卤味lǔwèi LỖ VỊmón kho ngũ vị; đồ rim nước tương; món phá lấuHSK7–9
- 品味pǐnwèi PHẨM VỊnếm; thưởng thức; nghiền ngẫmHSK7–9
- 味精wèijīng VỊ TINHmì chính; bột ngọtHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
