Chuyển đến nội dung
淌

tǎng

Hán Việt: THẢNG

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. chảy
  2. rơi (chất lỏng)

Ví dụ

  1. 他脸上淌着汗水。

    Tā liǎn shàng tǎngzhe hànshuǐ.Mồ hôi chảy ròng ròng trên mặt anh ấy.

  2. 她的眼泪止不住地往下淌。

    Tā de yǎnlèi zhǐbúzhù de wǎng xià tǎng.Nước mắt cô ấy không ngừng tuôn rơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 淌汗 tǎnghànchảy mồ hôi
  • 淌眼泪 tǎng yǎnlèirơi lệ, ứa nước mắt
  • 淌血 tǎngxuéchảy máu ròng ròng
  • 淌口水 tǎng kǒushuǐchảy nước dãi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

水等液体往下流。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

淌着 + danh từ (chất lỏng)

diễn tả trạng thái chất lỏng đang chảy ra trên bề mặt cơ thể hoặc vật thể. VD: 浑身淌着汗。– Toàn thân đầm đìa mồ hôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

淌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “淌” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1