1Danh từ
- người đàn bà dâm đãng
- dâm phụ
Ví dụ
Gǔdài xiǎoshuō zhōng cháng yǒu duì yínfù de qiǎnzé.
Trong tiểu thuyết cổ đại thường có sự lên án những kẻ dâm phụ.
Zhè zài jiù shèhuì shì duì nǚxìng jí jù wǔrǔxìng de chēnghu.
Đây là cách gọi mang tính sỉ nhục phụ nữ cực độ trong xã hội cũ.
Nàge ègùn zhǐzé tā shì yínfù.
Tên côn đồ đó mắng chửi cô ta là dâm phụ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
- 泼妇淫妇 pōfù yínfùđàn bà chanh chua lăng loàn
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指淫乱的妇女(旧时含有极强侮辱、贬义色彩)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
骂/指责 + sb + 为/是 + 淫妇
Mắng chửi ai là kẻ dâm ô lăng loàn. VD: 他恶毒地骂她是淫妇。– Hắn ta độc địa mắng cô ấy là dâm phụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
