Chuyển đến nội dung
淫妇淫婦

yínfù

Hán Việt: DÂM PHỤ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. người đàn bà dâm đãng
  2. dâm phụ

Ví dụ

  1. 古代小说中常有对淫妇的谴责。

    Gǔdài xiǎoshuō zhōng cháng yǒu duì yínfù de qiǎnzé.

    Trong tiểu thuyết cổ đại thường có sự lên án những kẻ dâm phụ.

  2. 这在旧社会是对女性极具侮辱性的称呼。

    Zhè zài jiù shèhuì shì duì nǚxìng jí jù wǔrǔxìng de chēnghu.

    Đây là cách gọi mang tính sỉ nhục phụ nữ cực độ trong xã hội cũ.

  3. 那个恶棍指责她是淫妇。

    Nàge ègùn zhǐzé tā shì yínfù.

    Tên côn đồ đó mắng chửi cô ta là dâm phụ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 泼妇淫妇 pōfù yínfùđàn bà chanh chua lăng loàn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指淫乱的妇女(旧时含有极强侮辱、贬义色彩)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

骂/指责 + sb + 为/是 + 淫妇

Mắng chửi ai là kẻ dâm ô lăng loàn. VD: 他恶毒地骂她是淫妇。– Hắn ta độc địa mắng cô ấy là dâm phụ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

淫
妇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1