1Tính từ
- thâm trầm
- sâu sắc
- trầm lắng
- trầm thấp (giọng nói)
Ví dụ
Tā duì gùxiāng huáizhe shēnchén de qínggǎn.
Anh ấy ôm ấp tình cảm sâu nặng đối với quê hương.
Tā de shēngyīn dīchén ér shēnchén.
Giọng nói của anh ấy trầm và ấm.
Tā xìnggé shēnchén, cóng bù qīngyì biǎolù xǐnù.
Tính cách anh ấy thâm trầm, không bao giờ dễ dàng bộc lộ cảm xúc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容程度深、沉着稳重或声音低沉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……怀着深沉的 + danh từ (情感/爱)
dành cho ai/cái gì tình cảm sâu sắc. VD: 他对祖国怀着深沉的爱。– Anh ấy dành tình yêu sâu sắc cho tổ quốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
