Chuyển đến nội dung
深秋

shēnqiū

Hán Việt: THÂM THU

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. cuối thu, thu muộn

Ví dụ

  1. 每到深秋,香山的树叶全变红了,格外美丽。

    Měi dào shēnqiū, Xiāngshān de shùyè quán biàn hóng le, géwài měilì.Mỗi dịp cuối thu, lá cây ở Hương Sơn đều chuyển sang màu đỏ, đẹp lạ thường.

  2. 深秋的早晨已经有一丝寒意了。

    Shēnqiū de zǎochen yǐjīng yǒu yì sī hányì le.Buổi sáng cuối thu đã phảng phất chút hơi lạnh rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 深秋时节 shēnqiū shíjiétiết cuối thu
  • 进入深秋 jìnrù shēnqiūbước vào cuối thu
  • 深秋季节 shēnqiū jìjiémùa thu muộn
  • 深秋的早晨 shēnqiū de zǎochenbuổi sáng cuối thu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

秋季的末期。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

进入 / 到了 + 深秋

chỉ mốc thời gian bước vào giai đoạn cuối mùa thu. VD: 进入深秋后,白天越来越短了。– Sau khi bước vào cuối thu, ngày càng ngắn lại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

深
秋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1