Chuyển đến nội dung
秋

qiū

Hán Việt: THU

Danh từ

HSK3Bộ: 禾9 nét

1Danh từ

  1. mùa thu

Ví dụ

  1. 北京的秋天非常美丽。

    Běijīng de qiūtiān fēicháng měilì.Mùa thu ở Bắc Kinh vô cùng đẹp.

  2. 秋天树叶都变黄了。

    Qiūtiān shùyè dōu biàn huáng le.Mùa thu lá cây đều chuyển sang màu vàng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一年的第三季,庄稼成熟的时节。

Ghi chú: Bên trái là bộ hòa (禾 - lúa), bên phải là bộ hỏa (火 - lửa): mùa lúa chín vàng ươm như lửa là mùa thu.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一到 + 秋天 / 秋季,就……

hễ đến mùa thu thì... VD: 一到秋天,这里的树叶就红了。– Hễ đến mùa thu, lá cây ở đây lại đỏ rực.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

秋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “秋” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1