1Danh từ
- mùa thu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年的第三季,庄稼成熟的时节。
Ghi chú: Bên trái là bộ hòa (禾 - lúa), bên phải là bộ hỏa (火 - lửa): mùa lúa chín vàng ươm như lửa là mùa thu.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一到 + 秋天 / 秋季,就……
hễ đến mùa thu thì... VD: 一到秋天,这里的树叶就红了。– Hễ đến mùa thu, lá cây ở đây lại đỏ rực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “秋” 12
- 秋天qiūtiān THU THIÊNmùa thuHSK3
- 秋季qiūjì THU QUÝmùa thuHSK4
- 秋分qiūfēn THU PHÂNThu phân (tiết khí thứ 16 trong 24 tiết khí, thường vào ngày 22-24 tháng 9)HSK5
- 秋千qiūqiān THU THIÊNxích đuHSK5
- 金秋jīnqiū KIM THUmùa thu vàng, mùa thuHSK6
- 深秋shēnqiū THÂM THUcuối thu, thu muộnHSK6
- 中秋节Zhōngqiūjié TRUNG THU TIẾTTết Trung thuHSK4
- 秋老虎qiūlǎohǔ THU LÃO HỔnắng hanh mùa thu; nắng thu gay gắt (đợt nóng nực xuất hiện sau tiết Lập Thu)HSK6
- 秋水仙qiūshuǐxiān THU THỦY TIÊNcây thu thủy tiên; hoa bả chóHSK6
- 送秋波sòngqiūbō TỐNG THU BAliếc mắt đưa tình; đưa mắt làm duyênHSK6
- 秋(天)qiū (tiān) THU (THIÊN)mùa thuHSK3
- 暗送秋波ànsòngqiūbō ÁM TỐNG THU BAliếc mắt đưa tình; ngầm ra hiệu bày tỏ tình ý; bí mật câu kếtHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
