1Danh từ
- mùa đánh bắt cá
- mùa cá
Ví dụ
Yúxùnqī yídào, yúmínmen jiù kāishǐ mánglù qǐlai.
Mùa đánh bắt cá vừa đến, ngư dân đã bắt đầu bận rộn.
Jīnnián yúxùnqī de yúhuò liàng bǐ wǎngnián yào duō.
Sản lượng đánh bắt mùa cá năm nay nhiều hơn các năm trước.
Zhèngfǔ zài yúxùnqī jiāqiáng le hǎishàng xúnluó hé ānquán jiānguǎn.
Chính phủ tăng cường tuần tra trên biển và giám sát an toàn trong mùa đánh cá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某种鱼类大量出现并适合集中捕捞的旺季时期。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 进入 + 渔汛期
trong hoặc bước vào mùa đánh bắt cá. VD: 进入春季渔汛期。– Bước vào mùa cá vụ xuân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
