Chuyển đến nội dung
期朞 / 期

qī

Hán Việt: KỲ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. kỳ
  2. thời hạn
  3. giai đoạn
  4. số (báo, tạp chí, khoá học)

Ví dụ

  1. 我们期待下一期的活动。

    Wǒmen qīdài xià yì qī de huódòng.

    Chúng tôi mong đợi hoạt động của kỳ tiếp theo.

  2. 这本杂志一年出十二期。

    Zhè běn zázhì yì nián chū shí'èr qī.

    Cuốn tạp chí này một năm xuất bản mười hai kỳ.

  3. 工程已经进入第二期了。

    Gōngchéng yǐjīng jìnrù dì-èr qī le.

    Công trình đã bước vào giai đoạn thứ hai rồi.

2Lượng từ

  1. kỳ, đợt, khóa

Ví dụ

  1. 学校下个月要举办一期中文培训班。

    Xuéxiào xià ge yuè yào jǔbàn yì qī Zhōngwén péixùnbān.

    Tháng sau nhà trường sẽ mở một khóa đào tạo tiếng Trung.

  2. 星期二

    xīngqī'èr

    thứ ba

    Từ mục 二

  3. 星期日

    Xīngqīrì

    Chủ nhật

    Từ mục 日

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 按期 ànqīđúng hạn
  • 到期 dàoqīđến hạn
  • 第一期 dì-yī qīkỳ đầu tiên/giai đoạn một
  • 延期 yánqīhoãn lại/gia hạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

规定的时间或期限;用于分期的事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按期 + động từ

Làm việc gì đó đúng theo kỳ hạn quy định.

第 + số từ + 期

Chỉ số phát hành của báo chí, tạp chí hoặc giai đoạn của khóa học, dự án.

年 + 月 + 日 / 号 (+ 星期)

Trong tiếng Trung, trật tự diễn đạt ngày tháng đi từ đơn vị lớn đến đơn vị nhỏ: Năm → Tháng → Ngày → Thứ. Khẩu ngữ thường dùng “号” (hào), văn viết trang trọng dùng “日” (rì). Các thứ trong tuần diễn đạt bằng “星期” kết hợp số thứ tự từ 1 đến 6 (星期一 là Thứ Hai, 星期六 là Thứ Bảy), riêng Chủ nhật dùng “星期日” hoặc “星期天”.

今天9月8号。 – Hôm nay là ngày 8 tháng 9.

今天是2025年5月22号。 – Hôm nay là ngày 22 tháng 5 năm 2025.

Bài học: HSK1 · 今天几月几号? – Hôm nay ngày mấy tháng mấy?

一 + Lượng từ + 名词 / 一点儿 (+ 名词) + 也 / 都 + 不 / 没 + Động từ / Tính từ

Cấu trúc dùng để biểu thị sự phủ định hoàn toàn (không hề, một chút cũng không). Khi vị ngữ là động từ, danh từ tân ngữ được chuyển lên trước và đi cùng '一 + lượng từ' hoặc '一点儿'. Khi vị ngữ là tính từ, thường dùng '一点儿也/都 + 不/没 + Tính từ'.

这个假期我一点儿也不忙。 – Kỳ nghỉ này tôi chẳng bận chút nào.

他一次马也没骑过。 – Anh ấy chưa cưỡi ngựa lần nào cả.

Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “期” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1