Từ điển chưa có mục “渺”. Pinyin tham khảo: miǎo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Xiǎoshuō miáohuì le yí ge xūwú piāomiǎo de xiānjìng.
Cuốn tiểu thuyết đã miêu tả một cõi tiên bồng bềnh hư ảo.
Từ mục 虚无
Yǎngwàng cāngqióng, rénmen cháng gǎntàn zìshēn de miǎoxiǎo.
Ngước nhìn bầu trời bao la, con người thường cảm thán trước sự nhỏ bé của bản thân.
Từ mục 苍穹
Zài hàohàn de shíkōng lǐ, rénlèi xiǎnde shífēn miǎoxiǎo.
Trong không-thời gian bao la, con người trở nên vô cùng nhỏ bé.
Từ mục 时空
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “渺” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
