1Danh từ
- dòng nước xiết
- dòng chảy xiết
- dòng chảy rối (vật lý)
Ví dụ
Xiǎochuán zài tuānliú zhōng jiānnán de qiánxíng.
Con thuyền nhỏ nhọc nhằn tiến về phía trước trong dòng nước xiết.
Shānjiàn lǐ dàochù shì jíchōng de tuānliú.
Khắp khe núi đều là những dòng nước chảy xiết cuồn cuộn.
Fēijī chuānguò gāokōng tuānliú shí fāshēng le jùliè diānbǒ.
Máy bay bị xóc nảy dữ dội khi bay qua vùng dòng khí nhiễu loạn trên cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
急急流动的流水,亦指物理学中的紊流。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 湍流 + 中 + Động từ
Chỉ hành động diễn ra trong dòng nước xiết hoặc dòng khí nhiễu loạn. VD: 船在湍流中摇晃。– Thuyền chao đảo trong dòng nước xiết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
