1Động từ
- trượt dời
- trượt dịch (trong cơ học, vật lý, địa chất)
Ví dụ
Zài yālì zuòyòng xià, jīnshǔ jīngtǐ fāshēng le huáyí.
Dưới tác dụng của áp lực, tinh thể kim loại đã xảy ra trượt dời.
Bàoyǔ dǎozhì shāntǐ chūxiàn le qīngwēi huáyí.
Mưa bão đã khiến sườn núi xuất hiện sự trượt dịch nhẹ.
Zhè zhǒng cáiliào nénggòu yǒuxiào zǔzhǐ jīngjiè huáyí.
Vật liệu này có thể ngăn chặn hiệu quả sự trượt ranh giới hạt tinh thể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体或晶体的一部分沿着一定方向在另一部分表面上滑动位移。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发生 + 滑移
Xảy ra hiện tượng trượt dịch/trượt dời. VD: 岩层受到挤压发生了滑移。– Tầng đá chịu nén đã xảy ra hiện tượng trượt dời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
