1Danh từ
- thuốc trừ sâu DDT
Ví dụ
Dīdītì shì yì zhǒng yǐ bèi hěn duō guójiā jìnyòng de shāchóngjì.
DDT là một loại thuốc trừ sâu đã bị nhiều quốc gia cấm sử dụng.
Chángqī shǐyòng dīdītì huì duì huánjìng zàochéng yánzhòng wūrǎn.
Sử dụng DDT lâu dài sẽ gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
Guòqù rénmen cháng yòng dīdītì lái xiāomiè wénchóng.
Trước đây người ta thường dùng DDT để diệt muỗi và côn trùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有机氯杀虫剂(DDT)的音译名。
Ghi chú: Tên phiên âm hóa học từ DDT (Dichlorodiphenyltrichloroethane).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
使用/禁用 + 滴滴涕
Dùng làm tân ngữ cho động từ chỉ hành vi sử dụng hoặc cấm đoán. VD: 很多国家严禁使用滴滴涕。– Nhiều quốc gia nghiêm cấm sử dụng DDT.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
