1Lượng từ
- giọt
- nhỏ giọt, rỏ giọt
Ví dụ
Tā liúxiàle yì dī yǎnlèi.
Anh ấy rơi một giọt nước mắt.
Qǐng zài tāng lǐ jiā liǎng dī xiāngyóu.
Xin hãy thêm hai giọt dầu mè vào canh.
Nóngmín bóbo de yì dī hànshuǐ, huàn lái yí lì liángshi.
Một giọt mồ hôi của bác nông dân đổi lấy một hạt lương thực.
Shuǐlóngtóu huài le, shuǐ yìzhí zài wǎng xià dī.
Vòi nước hỏng rồi, nước cứ rỉ rả nhỏ giọt mãi.
2Động từ
- nhỏ giọt
- rỏ giọt
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
液体一点点落下,也指液体的微小颗粒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
滴 + tân ngữ (chất lỏng)
Động từ mang nghĩa nhỏ giọt hoặc nhỏ thuốc vào đâu. VD: 滴眼药。– Nhỏ thuốc mắt.
động từ + 得 + 滴水 / 滴汗
Dùng bổ ngữ miêu tả mức độ ướt sũng hoặc toát nhiều mồ hôi. VD: 衣服湿得直滴水。– Quần áo ướt sũng nhỏ cả nước ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “滴” 8
- 滴下dīxià TÍCH HẠnhỏ xuống; rơi xuống (dạng giọt)HSK4
- 点滴diǎndī ĐIỂM TÍCHtừng giọt; nhỏ giọt; từng chút nhỏHSK5
- 滴管dīguǎn TÍCH QUẢNống nhỏ giọtHSK6
- 泪滴lèidī LỆ TÍCHgiọt nước mắt
- 小滴xiǎodī TIỂU TÍCHgiọt nhỏ; hạt sương nhỏ; giọt bắn li ti
- 液滴yèdī DỊCH TÍCHgiọt chất lỏng; giọt dịch
- 滴滴涕dīdītì TÍCH TÍCH THẾthuốc trừ sâu DDTHSK6
- 水滴石穿shuǐdī-shíchuān THỦY TÍCH THẠCH XUYÊNnước chảy đá mòn; kiên trì ắt thành côngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
