1Danh từ
- thủy triều (nói chung hiện tượng nước biển dâng lên hạ xuống)
Ví dụ
Cháoxī de biànhuà shòu yuèqiú yǐnlì de yǐngxiǎng.Sự thay đổi của thủy triều chịu ảnh hưởng từ lực hấp dẫn của mặt trăng.
Xǔduō hǎiyáng shēngwù de shēnghuó xíxìng yǔ cháoxī mìqiè xiāngguān.Tập tính sinh hoạt của nhiều sinh vật biển có liên quan mật thiết đến thủy triều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在月球和太阳引力作用下,海洋水面周期性的涨落现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受……潮汐影响
Chịu ảnh hưởng bởi thủy triều. VD: 航行受潮汐影响。– Chuyến đi chịu ảnh hưởng của thủy triều.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
