1Động từ
- nguy kịch
- có nguy cơ tuyệt chủng
Ví dụ
Dàxióngmāo céngjīng shǔyú bīnwēi wùzhǒng.
Gấu trúc lớn từng thuộc loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Zhěngjiù bīnwēi yǔyán shì wénhuà bǎohù de zhòngyào nèiróng.
Cứu vãn những ngôn ngữ có nguy cơ biến mất là nội dung quan trọng của việc bảo tồn văn hóa.
Bìngrén bìngqíng jiāzhòng, yídù bīnwēi.
Bệnh tình của bệnh nhân chuyển nặng, từng có lúc nguy kịch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
接近危险的境地,多指生命垂危或生物物种面临灭绝。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
濒危 + Danh từ (物种/动物/植物/语言)
Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ động thực vật hoặc văn hóa sắp biến mất hoàn toàn. VD: 建立保护区以挽救濒危动物。– Thành lập khu bảo tồn để cứu vãn động vật có nguy cơ tuyệt chủng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
