Chuyển đến nội dung
炊烟炊煙

chuīyān

Hán Việt: XUY YÊN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 缕、股

1Danh từ

  1. khói bếp

Ví dụ

  1. 傍晚时分,村庄里升起了袅袅炊烟。

    Bàngwǎn shífēn, cūnzhuāng lǐ shēngqǐle niǎoniǎo chuīyān.Lúc chiều tà, từng làn khói bếp lượn lờ bốc lên từ ngôi làng.

  2. 远远望去,几缕炊烟在山间缭绕。

    Yuǎnyuǎn wàng qù, jǐ lǚ chuīyān zài shānjiān liáorào.Nhìn từ xa, vài làn khói bếp vấn vương giữa núi non.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 炊烟袅袅 chuīyān niǎoniǎokhói bếp lượn lờ
  • 袅袅炊烟 niǎoniǎo chuīyānlàn khói bếp vấn vương
  • 升起炊烟 shēngqǐ chuīyānbốc lên khói bếp
  • 一缕炊烟 yì lǚ chuīyānmột làn khói bếp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

烧火做饭时冒出的烟。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Lượng từ: 一缕 / 几缕 + 炊烟

thường dùng lượng từ 缕 để miêu tả làn khói bếp mảnh dẻ bay lên. VD: 远处升起了一缕炊烟。– Đằng xa bốc lên một làn khói bếp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

炊
烟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1